Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
Tiểu Bộ Kinh P9 - Bổn sanh tiền thân Đức Phật
--
Tìm kiếm nhanh

Cuốn Đạo Vô Ngại Giải (Paṭisambhidāmagga) này được thực hiện vì nhiều lý do. Thoạt tiên, tôi nghĩ rằng hình như cuốn này bổ túc quyển Phân Tích (Vibhaṅga), vì đã dịch quyển Phân Tích rồi thì dịch luôn Đạo Vô Ngại Giải cho trọn vẹn. Hơn nữa, với yêu cầu của Sư Chánh Kiến và sự hỏi han của Tiến sĩ Bình Anson đã khích lệ tôi phiên dịch cuốn Đạo Vô Ngại Giải này.

Cuốn Đạo Vô Ngại Giải này được dịch trọn vẹn từ cuốn The Path of Discrimination do tỳ kheo Ñāṇamoli dịch từ Paṭisambhidāmagga, tiếng Pāḷi. Đây là quyển thứ 12 trong Khuddakanikāya, Bộ Kinh Tiểu. Tôi rất tiếc không dịch, dù là tóm lược, phần giới thiệu giá trị của giáo sư A. K. Warder.

Chú giải của Đạo Vô Ngại Giải là cuốn Saddhammappakāsinī vốn được soạn dựa vào cuốn Visuddhimagga (bản Anh ngữ là The Path of Purification hay Con Đường Thanh Lọc). Cuốn Visuddhimagga được cẩn thận sắp xếp dựa theo dàn khung quyển Netti-pakaraṇaṁ (xin đọc The Guide, phần Giới Thiệu, trang liv) và trích dẫn ‘thoải mái’ từ cuốn Paṭisambhidāmagga (xin đọc The Path of Purification, phần Giới Thiệu, trang xliii). Vì mối liên hệ ấy, khi dịch cuốn này, tôi tham khảo cuốn The Path of Purification để không những lấy lời chú giải mà còn đối chiếu với những lời dịch trích dẫn từ Paṭisambhidāmagga vì cuốn The Path of Purification được tỳ kheo Ñāṇamoli hoàn chỉnh và duyệt lại lần cuối cùng, còn cuốn The Path of Discrimination thì không hẳn như thế. Tôi cũng tham khảo thêm hai cuốn của Ngài Kaccāna Thera soạn, được các Luận sư coi là ‘kim chỉ nam’ do tỳ kheo Ñāṇamoli dịch: Piṭaka Disclosure (Peṭakopadesa: Khai Mở Giáo Điển, nói đến phương pháp soạn chú giải), The Guide (Netti-pakaraṇaṁ: Luận về Hướng Dẫn Giải Thích, nói gọn Hướng Dẫn). Khi cần, tôi đối chiếu với bản Pāḷi của Vipassana Research Institute. Ở đôi chỗ, có vài chữ tôi dịch theo đề nghị của vị sư người Đức Nyāṇatiloka ghi trong cuốn The Buddha’s Path to Deliverance hay trong Buddhist Dictionary để cảm tạ nhà sư thông tuệ này và làm cho quyển Đạo Vô Ngại Giải thêm rõ ràng, linh động. Còn những nguồn tham khảo khác, tôi có liệt kê ở cuối sách.

Nội dung Tài liệu

Đạo Vô Ngại Giải (Paṭisambhidāmagga) P0.7

[VII- LUẬN VỀ HÀNH VI]
«Kammakathā »

1. [78] Đã có hành vi, đã có quả do hành vi tạo; đã có hành vi, đã không có quả do hành vi tạo.

Đã có hành vi, hiện có quả do hành vi tạo; đã có hành vi, hiện không có quả do hành vi tạo.

Đã có hành vi, sẽ có quả do hành vi tạo; đã có hành vi, sẽ không có quả do hành vi tạo.

Có hành vi, có quả do hành vi tạo; có hành vi, không có quả do hành vi tạo.

Có hành vi, sẽ có quả do hành vi tạo; có hành vi, sẽ không có quả do hành vi tạo.

Sẽ có hành vi, sẽ có quả do hành vi tạo; sẽ có hành vi, sẽ không có quả do hành vi tạo.

2. Đã có hành vi thiện, đã có quả do hành vi thiện tạo; đã có hành vi thiện, đã không có quả do hành vi thiện tạo.

Đã có... [và cứ thế như ở đ. 1, nhưng thêm chữ thiện và quả do hành vi thiện tạo trong từng trường hợp của 6 trường hợp].

3. Đã có hành vi bất thiện, đã có quả do hành vi thiện tạo; đã có hành vi bất thiện, đã không có quả do hành vi bất thiện tạo.

Đã có... [và cứ thế như ở đ. 1, nhưng thêm chữ bất thiện và quả do hành vi bất thiện tạo trong từng trường hợp của 6 trường hợp].

4. Đã có hành vi đáng quở trách...

5. Đã có hành vi không thể quở trách...

6. Đã có hành vi đen tối...

7. Đã có hành vi trong sáng...

8. Đã có hành vi tạo hạnh phúc...

9. Đã có hành vi tạo khổ đau...

10. Đã có hành vi đem lại hạnh phúc...

11. Đã có hành vi đem lại khổ đau...

Sẽ có hành vi đem lại khổ đau, sẽ có quả do hành vi đem lại khổ đau tạo; sẽ có hành vi đem lại khổ đau, sẽ không có quả do hành vi đem lại khổ đau tạo. 

LUẬN THUYẾT VỀ HÀNH VI. 

-ooOoo-

Ðầu trang | Mục lục | 01a | 01b | 01c | 01d | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | Bảng tra thuật ngữ

-