Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Thiền sư Ajahn Chah (Achaan Chaa) (1918-1992) Thái Lan
Thiền sư Ajahn Chah (Achaan Chaa) (1918-1992) Thái LanNhân vật
→
Thiền sư Cảm Thành (?-860) - Thiền Tông PG Đại thừa VN
Thiền sư Cảm Thành (?-860) - Thiền Tông PG Đại thừa VNNhân vật
→
Thiền sư Chân Dung Tông Diễn - (1640 – 1711, zh: 真融宗演), thiền sư Việt Nam
Thiền sư Chân Dung Tông Diễn - (1640 – 1711, zh: 真融宗演), thiền sư Việt NamNhân vật
→
Thiền sư Chân Không (真空, 1046-1100) - thiền sư Việt Nam thời nhà Lý
Thiền sư Chân Không (真空, 1046-1100) - thiền sư Việt Nam thời nhà LýNhân vật
→
Thiền sư Chân Nguyên (1647 - 1726) Tuệ Đăng  -  thiền sư Việt Nam
Thiền sư Chân Nguyên (1647 - 1726) Tuệ Đăng - thiền sư Việt NamNhân vật
→
Thiền sư Cứu Chỉ (khoảng thế kỷ 11) - Thiền sư Việt Nam
Thiền sư Cứu Chỉ (khoảng thế kỷ 11) - Thiền sư Việt NamNhân vật
→
Thiền sư Dương Không Lộ (楊空路, 1016-1094)- Thiền sư Việt Nam
Thiền sư Dương Không Lộ (楊空路, 1016-1094)- Thiền sư Việt NamNhân vật
→
Thiền sư Đa Bảo (khoảng thê kỷ 10 -11 căn cứ theo Lý Thái Tổ) thiền sư Việt Nam
Thiền sư Đa Bảo (khoảng thê kỷ 10 -11 căn cứ theo Lý Thái Tổ) thiền sư Việt NamNhân vật
→
Thiền sư Đạo Chân ( Vũ Khắc Minh) - 1 trong 2 vị thiền sư nổi tiếng chùa Đậu
Thiền sư Đạo Chân ( Vũ Khắc Minh) - 1 trong 2 vị thiền sư nổi tiếng chùa ĐậuNhân vật
→
Thiền sư Đạo Tâm ( Vũ Khắc Trường) -1 trong 2 vị thiền sư nổi tiếng chùa Đậu
Thiền sư Đạo Tâm ( Vũ Khắc Trường) -1 trong 2 vị thiền sư nổi tiếng chùa ĐậuNhân vật
→
Thiền sư Đạo Viên ( khoảng thế kỷ 12-13) - Quốc sư nhà Trần thiền sư Việt Nam
Thiền sư Đạo Viên ( khoảng thế kỷ 12-13) - Quốc sư nhà Trần thiền sư Việt NamNhân vật
→
Thiền sư Định Hương (呂定香, ?-1050) - Thiền sư Việt Nam
Thiền sư Định Hương (呂定香, ?-1050) - Thiền sư Việt NamNhân vật
→
Thiền sư Định Không (730-808) - Thiền sư Việt Nam
Thiền sư Định Không (730-808) - Thiền sư Việt NamNhân vật
→
Thiền sư Giác Hải  (覺海, 1024 (? 1023) – 1138) - Thiền sư Việt Nam
Thiền sư Giác Hải  (覺海, 1024 (? 1023) – 1138) - Thiền sư Việt NamNhân vật
→
Thiền sư Huệ Sinh (惠生, ? -1063?)
Thiền sư Huệ Sinh (惠生, ? -1063?)Nhân vật
→
Thiền sư Huyền Quang (玄光)1254-1334 -Sư tổ Thiền phái Trúc Lâm
Thiền sư Huyền Quang (玄光)1254-1334 -Sư tổ Thiền phái Trúc LâmNhân vật
→
Thiền sư Hư Vân (1840-1959) - Trung Quốc
Thiền sư Hư Vân (1840-1959) - Trung QuốcNhân vật
→
Thiền sư Hương Hải (1628-1715) - thiền sư Việt Nam
Thiền sư Hương Hải (1628-1715) - thiền sư Việt NamNhân vật
→
Thiền sư Liễu Quán (chữ Hán: 了觀; 1667 – 1742) - khai lập Thiền phái Liễu Quán
Thiền sư Liễu Quán (chữ Hán: 了觀; 1667 – 1742) - khai lập Thiền phái Liễu QuánNhân vật
→
Thiền sư Luang Por Dhammajayo (SN 1944) - Thái Lan
Thiền sư Luang Por Dhammajayo (SN 1944) - Thái LanNhân vật
→
Thiền sư Ma Ha (Mahamaya ?-? ) thế kỷ 10 11 - Thiền sư VN
Thiền sư Ma Ha (Mahamaya ?-? ) thế kỷ 10 11 - Thiền sư VNNhân vật
→
Thiền Sư Minh Hoằng Tử Dung (? - ?) Thiền sư VN khoảng thế kỷ 17 18
Thiền Sư Minh Hoằng Tử Dung (? - ?) Thiền sư VN khoảng thế kỷ 17 18Nhân vật
→
Thiền sư Minh Tịnh (明淨禪師, 1888 - ?1951) - Thiền sư Việt Nam
Thiền sư Minh Tịnh (明淨禪師, 1888 - ?1951) - Thiền sư Việt NamNhân vật
→
Thiền sư Minh Trí (明智, ? -1196) - Thiền sư VN thơi lý
Thiền sư Minh Trí (明智, ? -1196) - Thiền sư VN thơi lýNhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

Kinh Tạp A Hàm-TA 943 - KINH 943. KHỔ NÃO[7]
Kinh Tạp A Hàm-TA 943 - KINH 943. KHỔ NÃO[7]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 944 - KINH 944. KHỦNG BỐ[8]
Kinh Tạp A Hàm-TA 944 - KINH 944. KHỦNG BỐ[8]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 945- KINH 945. ÁI NIỆM[9]
Kinh Tạp A Hàm-TA 945- KINH 945. ÁI NIỆM[9]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 946 - KINH 946. HẰNG HÀ[10]
Kinh Tạp A Hàm-TA 946 - KINH 946. HẰNG HÀ[10]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 947 - KINH 947. LỤY CỐT[11]
Kinh Tạp A Hàm-TA 947 - KINH 947. LỤY CỐT[11]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 948 - KINH 948. THÀNH TRÌ[14]
Kinh Tạp A Hàm-TA 948 - KINH 948. THÀNH TRÌ[14]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 949 - KINH 949. NÚI[15]
Kinh Tạp A Hàm-TA 949 - KINH 949. NÚI[15]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 95 - KINH 95. SANH VĂN[45]
Kinh Tạp A Hàm-TA 95 - KINH 95. SANH VĂN[45]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 950 - KINH 950. QUÁ KHỨ[17]
Kinh Tạp A Hàm-TA 950 - KINH 950. QUÁ KHỨ[17]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 951 - KINH 951. VÔ HỮU NHẤT XỨ[18]
Kinh Tạp A Hàm-TA 951 - KINH 951. VÔ HỮU NHẤT XỨ[18]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 952 - KINH 952. VÔ BẤT NHẤT XỨ[19]
Kinh Tạp A Hàm-TA 952 - KINH 952. VÔ BẤT NHẤT XỨ[19]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 953 - KINH 953. BONG BÓNG NƯỚC MƯA[20]
Kinh Tạp A Hàm-TA 953 - KINH 953. BONG BÓNG NƯỚC MƯA[20]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 954 - KINH 954. CƠN MƯA TRÚT[21]
Kinh Tạp A Hàm-TA 954 - KINH 954. CƠN MƯA TRÚT[21]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 955 - KINH 955. NGŨ TIẾT LUÂN[22]
Kinh Tạp A Hàm-TA 955 - KINH 955. NGŨ TIẾT LUÂN[22]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 956 - KINH 956. TỲ-PHÚ-LA[23]
Kinh Tạp A Hàm-TA 956 - KINH 956. TỲ-PHÚ-LA[23]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 957 - KINH 957. THÂN MẠNG[31]
Kinh Tạp A Hàm-TA 957 - KINH 957. THÂN MẠNG[31]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 958 - KINH 958. MỤC-LIÊN[42]
Kinh Tạp A Hàm-TA 958 - KINH 958. MỤC-LIÊN[42]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 959 - KINH 959. KỲ TAI[43]
Kinh Tạp A Hàm-TA 959 - KINH 959. KỲ TAI[43]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 96 - KINH 96. DỊ BÀ-LA-MÔN[46]
Kinh Tạp A Hàm-TA 96 - KINH 96. DỊ BÀ-LA-MÔN[46]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 960 - KINH 960. KỲ ĐẶC[49]
Kinh Tạp A Hàm-TA 960 - KINH 960. KỲ ĐẶC[49]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 961 - KINH 961. HỮU NGÃ[50]
Kinh Tạp A Hàm-TA 961 - KINH 961. HỮU NGÃ[50]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 962 - KINH 962. KIẾN[51]
Kinh Tạp A Hàm-TA 962 - KINH 962. KIẾN[51]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 963 - KINH 963. VÔ TRI[52]
Kinh Tạp A Hàm-TA 963 - KINH 963. VÔ TRI[52]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 964 - KINH 964. XUẤT GIA[54]
Kinh Tạp A Hàm-TA 964 - KINH 964. XUẤT GIA[54]Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp