Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Tôn giả Nadīkassapa – người anh giữa trong nhóm ba vị đạo sĩ thờ lửa ( top 80 trưởng lão – nhóm phải)
Tôn giả Nadīkassapa – người anh giữa trong nhóm ba vị đạo sĩ thờ lửa ( top 80 trưởng lão – nhóm phải)Nhân vật
→
Tôn giả Nagasamala ( vị thị giả đầu tiên Đức Phật)
Tôn giả Nagasamala ( vị thị giả đầu tiên Đức Phật)Nhân vật
→
Tôn giả Nāgita top 80 trưởng lão đệ tử Phật ( 40 bên trái)
Tôn giả Nāgita top 80 trưởng lão đệ tử Phật ( 40 bên trái)Nhân vật
→
Tôn giả Nanda – Top 80 trưởng lão ( nhóm bên trái đệ tử cũ của khổ hạnh Bāvari )
Tôn giả Nanda – Top 80 trưởng lão ( nhóm bên trái đệ tử cũ của khổ hạnh Bāvari )Nhân vật
→
TÔN GIẢ Nanda (NAN ĐÀ )- em trai cùng cha khác mẹ với Phật
TÔN GIẢ Nanda (NAN ĐÀ )- em trai cùng cha khác mẹ với PhậtNhân vật
→
Tôn giả Nandiya – top 80 đệ tử Phật ( 40 vị bên tay phải)
Tôn giả Nandiya – top 80 đệ tử Phật ( 40 vị bên tay phải)Nhân vật
→
Tôn giả Phalaganda
Tôn giả PhalagandaNhân vật
→
Tôn Giả Phú Lâu Na Purana (Puṇṇa Mantāṇiputta) – Thuyết Pháp Đệ Nhất
Tôn Giả Phú Lâu Na Purana (Puṇṇa Mantāṇiputta) – Thuyết Pháp Đệ NhấtNhân vật
→
Tôn giả Piṅgiya – Top 80 trưởng lão ( nhóm trái từng là đệ tử của khổ hạnh Bāvari)
Tôn giả Piṅgiya – Top 80 trưởng lão ( nhóm trái từng là đệ tử của khổ hạnh Bāvari)Nhân vật
→
Tôn giả Posāla – Top 80 trưởng lão ( nhóm bên trái từng là đệ tử của khổ hạnh Bāvari)
Tôn giả Posāla – Top 80 trưởng lão ( nhóm bên trái từng là đệ tử của khổ hạnh Bāvari)Nhân vật
→
Tôn giả Puṇṇaji – một trong bốn người bạn xuất gia theo Ngài Yasa
Tôn giả Puṇṇaji – một trong bốn người bạn xuất gia theo Ngài YasaNhân vật
→
Tôn giả Puṇṇaka – Top 80 đệ tử Phật ( nhóm bên trái – đệ tử cũ của Bà-la-môn khổ hạnh Bāvari)
Tôn giả Puṇṇaka – Top 80 đệ tử Phật ( nhóm bên trái – đệ tử cũ của Bà-la-môn khổ hạnh Bāvari)Nhân vật
→
Tôn giả Sabhiya – du sĩ nổi tiếng về biện chứng ( 80 vị trưởng lão – nhóm trái)
Tôn giả Sabhiya – du sĩ nổi tiếng về biện chứng ( 80 vị trưởng lão – nhóm trái)Nhân vật
→
Tôn giả Samiddhi
Tôn giả SamiddhiNhân vật
→
Tôn giả Sangamàji
Tôn giả SangamàjiNhân vật
→
Tôn giả Sela – bạn thân của ẩn sĩ tóc bện Keniya ( Top 80 trưởng lão – nhóm trái)
Tôn giả Sela – bạn thân của ẩn sĩ tóc bện Keniya ( Top 80 trưởng lão – nhóm trái)Nhân vật
→
Tôn giả Surādha ( em trai tôn giả Radha )
Tôn giả Surādha ( em trai tôn giả Radha )Nhân vật
→
Tôn giả Susìma
Tôn giả SusìmaNhân vật
→
Tôn giả Talaputa ( nhà vũ kịch sư )
Tôn giả Talaputa ( nhà vũ kịch sư )Nhân vật
→
Tôn giả Tissa ( cháu họ hàng Đức Phật )
Tôn giả Tissa ( cháu họ hàng Đức Phật )Nhân vật
→
Tôn giả Tissametteyya – top 80 đệ tử Phật ( nhóm bên trái)
Tôn giả Tissametteyya – top 80 đệ tử Phật ( nhóm bên trái)Nhân vật
→
Tôn giả Todeyya – top 80 đệ tử Phật ( nhóm bên trái -từng là đệ tử khổ hạnh Bāvari)
Tôn giả Todeyya – top 80 đệ tử Phật ( nhóm bên trái -từng là đệ tử khổ hạnh Bāvari)Nhân vật
→
Tôn Giả Tu Bồ Đề Subhuti – Giải Không Đệ Nhất
Tôn Giả Tu Bồ Đề Subhuti – Giải Không Đệ NhấtNhân vật
→
Tôn giả Udaya – Top 80 trưởng lão ( nhóm bên trái từng là đệ tử củakhổ hạnh Bāvari)
Tôn giả Udaya – Top 80 trưởng lão ( nhóm bên trái từng là đệ tử củakhổ hạnh Bāvari)Nhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

KTPH [050] Hai sự an lạc khác (Sukha)
KTPH [050] Hai sự an lạc khác (Sukha)Kinh & bài viết
→
KTPH [051] Hai phận sự trong giáo pháp (Dhura)
KTPH [051] Hai phận sự trong giáo pháp (Dhura)Kinh & bài viết
→
KTPH [052] Hai sự tiếp đãi (Paṭisanthāra)
KTPH [052] Hai sự tiếp đãi (Paṭisanthāra)Kinh & bài viết
→
KTPH [053] Hai sự bố thí (Dāna)
KTPH [053] Hai sự bố thí (Dāna)Kinh & bài viết
→
KTPH [054] Hai sự bố thí khác (Dāna)
KTPH [054] Hai sự bố thí khác (Dāna)Kinh & bài viết
→
KTPH [055] Hai sự sung mãn (Vepulla)
KTPH [055] Hai sự sung mãn (Vepulla)Kinh & bài viết
→
KTPH [056] Hai pháp nhiếp, pháp thu phục, pháp tế độ (Saṅgaha)
KTPH [056] Hai pháp nhiếp, pháp thu phục, pháp tế độ (Saṅgaha)Kinh & bài viết
→
KTPH [057] Hai duyên sanh chánh kiến (Sammā diṭṭhipaccaya) và duyên sanh tà kiến (Micchā diṭṭhipaccaya)
KTPH [057] Hai duyên sanh chánh kiến (Sammā diṭṭhipaccaya) và duyên sanh tà kiến (Micchā diṭṭhipaccaya)Kinh & bài viết
→
KTPH [058] Hai sự thanh tịnh (Suddhi)
KTPH [058] Hai sự thanh tịnh (Suddhi)Kinh & bài viết
→
KTPH [059] Hai pháp làm xinh đẹp (Sobhaṇakaranadhamma)
KTPH [059] Hai pháp làm xinh đẹp (Sobhaṇakaranadhamma)Kinh & bài viết
→
KTPH [060] Hai hạng người khó kiếm (Dullabhapuggala)
KTPH [060] Hai hạng người khó kiếm (Dullabhapuggala)Kinh & bài viết
→
KTPH [061] Hai cách thuyết giảng (Desanā):
KTPH [061] Hai cách thuyết giảng (Desanā):Kinh & bài viết
→
KTPH [062] Hai cách thuyết giảng khác (Desanā kathā)
KTPH [062] Hai cách thuyết giảng khác (Desanā kathā)Kinh & bài viết
→
KTPH [063] Hai sự tinh cần (Padhāna)
KTPH [063] Hai sự tinh cần (Padhāna)Kinh & bài viết
→
KTPH [064] Hai sự tầm cầu (Pariyesanā)
KTPH [064] Hai sự tầm cầu (Pariyesanā)Kinh & bài viết
→
KTPH [065] Hai loại kinh điển (Pāvacana), giáo lý Phật ngôn
KTPH [065] Hai loại kinh điển (Pāvacana), giáo lý Phật ngônKinh & bài viết
→
KTPH [066] Hai sự cúng dường (Pūjā)
KTPH [066] Hai sự cúng dường (Pūjā)Kinh & bài viết
→
KTPH [067] Hai Phật ân, ân đức của Phật (Buddhaguṇa)
KTPH [067] Hai Phật ân, ân đức của Phật (Buddhaguṇa)Kinh & bài viết
→
KTPH [068] Hai pháp tu tiến (Bhāvanā)
KTPH [068] Hai pháp tu tiến (Bhāvanā)Kinh & bài viết
→
KTPH [069] Hai pháp hộ trì thế gian (Lokapāladhamma); cũng gọi là bạch pháp (Sukkadhamma)
KTPH [069] Hai pháp hộ trì thế gian (Lokapāladhamma); cũng gọi là bạch pháp (Sukkadhamma)Kinh & bài viết
→
KTPH [070] Hai sự giải thoát (Vimutti)
KTPH [070] Hai sự giải thoát (Vimutti)Kinh & bài viết
→
KTPH [071] Hai duyên hợp để thọ ký hàng thinh văn, phật phụ, phật mẫu (Samodhānadhamma)
KTPH [071] Hai duyên hợp để thọ ký hàng thinh văn, phật phụ, phật mẫu (Samodhānadhamma)Kinh & bài viết
→
KTPH [072] Ba pháp đa tác dụng (Bahukārā dhammā)
KTPH [072] Ba pháp đa tác dụng (Bahukārā dhammā)Kinh & bài viết
→
KTPH [073] Ba pháp cần tu tập (Bhāvetabbā dhammā)
KTPH [073] Ba pháp cần tu tập (Bhāvetabbā dhammā)Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp