Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Sundàrì - Therì
Sundàrì - TherìNhân vật
→
Sundarīnandā ( tỳ kheo ni phạm tội pārājika trong luật tạng )
Sundarīnandā ( tỳ kheo ni phạm tội pārājika trong luật tạng )Nhân vật
→
Sunidha (Đại thần nước Ma Kiệt Đà)
Sunidha (Đại thần nước Ma Kiệt Đà)Nhân vật
→
Suppiya -Thera
Suppiya -TheraNhân vật
→
Sūra-Ambaṭṭha.Nam cư sĩ Lòng tịnh tín bất động tối thắng
Sūra-Ambaṭṭha.Nam cư sĩ Lòng tịnh tín bất động tối thắngNhân vật
→
Susārada Thera
Susārada TheraNhân vật
→
Suyāma (Suyāmana) Thera
Suyāma (Suyāmana) TheraNhân vật
→
Sư bà Diệu Hóa  (SN1941 Tâm Thắng) - PGNT VN
Sư bà Diệu Hóa (SN1941 Tâm Thắng) - PGNT VNNhân vật
→
Sư cô Giác Lê Hiếu (SN 1988)
Sư cô Giác Lê Hiếu (SN 1988)Nhân vật
→
Sư cô Hương Nhũ (SN 1963) - Ni trưởng tu viện Quan Âm
Sư cô Hương Nhũ (SN 1963) - Ni trưởng tu viện Quan ÂmNhân vật
→
Sư cô Thích Nữ Tâm Tâm (SN 1946) -nữ giảng viên đi tu
Sư cô Thích Nữ Tâm Tâm (SN 1946) -nữ giảng viên đi tuNhân vật
→
Sư Tinh Cần (SN ? ) - trụ trì Vô Môn Thiền Tự (PGNT)
Sư Tinh Cần (SN ? ) - trụ trì Vô Môn Thiền Tự (PGNT)Nhân vật
→
Tālaputa Thera ( gia đình kịch sĩ )
Tālaputa Thera ( gia đình kịch sĩ )Nhân vật
→
Tambadāṭhika (Nanh Đồng)- 1 đao phủ cúng cháo sữa cho ngài Xá Lợi Phất được sanh Đâu Suất
Tambadāṭhika (Nanh Đồng)- 1 đao phủ cúng cháo sữa cho ngài Xá Lợi Phất được sanh Đâu SuấtNhân vật
→
Tăng Xán (497 602 T.L.) - tổ thiền tông thư 30
Tăng Xán (497 602 T.L.) - tổ thiền tông thư 30Nhân vật
→
Tekicchakārī (°kāni) Thera
Tekicchakārī (°kāni) TheraNhân vật
→
Tenzin Gyatso (Đăng-châu Gia-mục-thố་, 1936–nay) - Đạt Lai Lạt Ma đời 14
Tenzin Gyatso (Đăng-châu Gia-mục-thố་, 1936–nay) - Đạt Lai Lạt Ma đời 14Nhân vật
→
TENZIN KHENRAB GELEK PALZANGPO - GYALWANG DRUKPA XI (1931-1960)
TENZIN KHENRAB GELEK PALZANGPO - GYALWANG DRUKPA XI (1931-1960)Nhân vật
→
Tế Công (濟公, 1130 - 209), dân gian cũng gọi là Tế Điên Hòa Thượng
Tế Công (濟公, 1130 - 209), dân gian cũng gọi là Tế Điên Hòa ThượngNhân vật
→
Thái tử Boddhi – con vua Udena
Thái tử Boddhi – con vua UdenaNhân vật
→
Thái tử Jeta ( Kỳ Đà)
Thái tử Jeta ( Kỳ Đà)Nhân vật
→
Thánh cư sĩ Dīghāvu (con trai của Jotika-gahapati )
Thánh cư sĩ Dīghāvu (con trai của Jotika-gahapati )Nhân vật
→
Thanh niên bà la môn Ambaṭṭha
Thanh niên bà la môn AmbaṭṭhaNhân vật
→
Thanh niên Bà-la-môn Bhāradvāja
Thanh niên Bà-la-môn BhāradvājaNhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

Kinh Tạp A Hàm-TA 1325 - KINH 1325. QUỶ ÁM[1]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1325 - KINH 1325. QUỶ ÁM[1]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1326 - KINH 1326. A-LẠP QUỶ[8]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1326 - KINH 1326. A-LẠP QUỶ[8]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1327 - KINH 1327. THÚC-CA-LA[17]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1327 - KINH 1327. THÚC-CA-LA[17]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1328 - KINH 1328. TỲ-LA[21]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1328 - KINH 1328. TỲ-LA[21]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1329 - KINH 1329. HÊ-MA-BA-ĐÊ[24]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1329 - KINH 1329. HÊ-MA-BA-ĐÊ[24]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 133 - KINH 133. SANH TỬ LƯU CHUYỂN[49]
Kinh Tạp A Hàm-TA 133 - KINH 133. SANH TỬ LƯU CHUYỂN[49]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1330 - KINH 1330. ƯU-BA-GIÀ-TRA[35]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1330 - KINH 1330. ƯU-BA-GIÀ-TRA[35]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1331 - KINH 1331. CHÚNG ĐA[37]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1331 - KINH 1331. CHÚNG ĐA[37]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1332 - KINH 1332. HAM NGỦ[41]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1332 - KINH 1332. HAM NGỦ[41]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1333 - KINH 1333. VIỄN LY[43]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1333 - KINH 1333. VIỄN LY[43]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1334 - KINH 1334. BẤT CHÁNH TƯ DUY[49]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1334 - KINH 1334. BẤT CHÁNH TƯ DUY[49]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1335 -  KINH 1335. GIỮA TRƯA[51]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1335 - KINH 1335. GIỮA TRƯA[51]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1336 - KINH 1336. A-NA-LUẬT[52]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1336 - KINH 1336. A-NA-LUẬT[52]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1337 - KINH 1337. TỤNG KINH[54]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1337 - KINH 1337. TỤNG KINH[54]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1338 -  KINH 1338. BÁT-ĐÀM-MA[56]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1338 - KINH 1338. BÁT-ĐÀM-MA[56]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1339 - KINH 1339. THỢ SĂN[58]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1339 - KINH 1339. THỢ SĂN[58]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 134 - KINH 134. HỒ NGHI ĐOẠN (1)[53]
Kinh Tạp A Hàm-TA 134 - KINH 134. HỒ NGHI ĐOẠN (1)[53]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1340 - KINH 1340. KIÊU-MÂU-NI[62]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1340 - KINH 1340. KIÊU-MÂU-NI[62]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1341 - KINH 1341. CHỈ TRÌ GIỚI[66]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1341 - KINH 1341. CHỈ TRÌ GIỚI[66]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1342 - KINH 1342. NA-CA-ĐẠT-ĐA[67]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1342 - KINH 1342. NA-CA-ĐẠT-ĐA[67]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1343 - KINH 1343. PHÓNG TÚNG[70]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1343 - KINH 1343. PHÓNG TÚNG[70]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1344 - KINH 1344. GIA PHỤ[72]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1344 - KINH 1344. GIA PHỤ[72]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1345 - KINH 1345. KIẾN-ĐA[73]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1345 - KINH 1345. KIẾN-ĐA[73]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1346 - KINH 1346. HAM NGỦ
Kinh Tạp A Hàm-TA 1346 - KINH 1346. HAM NGỦKinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp