Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Tỳ kheo ni Singalakamatu – nữ đệ tử có lòng tin mạnh mẽ
Tỳ kheo ni Singalakamatu – nữ đệ tử có lòng tin mạnh mẽNhân vật
→
Tỳ kheo Punabbasuka (Trung bộ 70)
Tỳ kheo Punabbasuka (Trung bộ 70)Nhân vật
→
Tỳ kheo Thích  Pháp Hòa (SN  1974) viện chủ tu viện Trúc Lâm , tu viện Tây Thiên Cana
Tỳ kheo Thích Pháp Hòa (SN 1974) viện chủ tu viện Trúc Lâm , tu viện Tây Thiên CanaNhân vật
→
Tỳ kheo Thích Chân Quang ( SN 1959)  - Trụ trì Thiền Tôn Phật Quang - Bà Rịa , Vũng Tàu
Tỳ kheo Thích Chân Quang ( SN 1959) - Trụ trì Thiền Tôn Phật Quang - Bà Rịa , Vũng TàuNhân vật
→
Tỳ kheo Thích Chân Tính (SN 1958) - Trụ trì chùa Hoằng Pháp HCM
Tỳ kheo Thích Chân Tính (SN 1958) - Trụ trì chùa Hoằng Pháp HCMNhân vật
→
Tỳ kheo Thích Chí Chơn (SN 1963) - Trụ trì Tu viện Khánh An ( HCM)
Tỳ kheo Thích Chí Chơn (SN 1963) - Trụ trì Tu viện Khánh An ( HCM)Nhân vật
→
Tỳ kheo Thích Minh Niệm (SN  1975) - chuyên hướng dẫn thực hành thiền
Tỳ kheo Thích Minh Niệm (SN 1975) - chuyên hướng dẫn thực hành thiềnNhân vật
→
Tỳ kheo Thích Nhật Từ (SN 1969) - trụ trì chùa Giác Ngộ HCM
Tỳ kheo Thích Nhật Từ (SN 1969) - trụ trì chùa Giác Ngộ HCMNhân vật
→
Tỳ kheo Thích Phước Tiến (SN 1974) -  Trụ trì Tu Viện Tường Vân
Tỳ kheo Thích Phước Tiến (SN 1974) - Trụ trì Tu Viện Tường VânNhân vật
→
Tỳ kheo Thích Tâm Nguyên ( SN 1985) - nhà sư trẻ người Huê
Tỳ kheo Thích Tâm Nguyên ( SN 1985) - nhà sư trẻ người HuêNhân vật
→
Tỳ kheo Thích Thiện Xuân (SN 1975) -trụ trì Tu viện Linh Thứu huyện Củ Chi
Tỳ kheo Thích Thiện Xuân (SN 1975) -trụ trì Tu viện Linh Thứu huyện Củ ChiNhân vật
→
Tỳ kheo Thích Trí Huệ (SN 1971) - trụ trì tại chùa Pháp Tạng
Tỳ kheo Thích Trí Huệ (SN 1971) - trụ trì tại chùa Pháp TạngNhân vật
→
Tỳ kheo Thích Trí Thoát (SN ?) - vị thầy có nhiều clip tụng kinh PG đại thừa trên Youtube
Tỳ kheo Thích Trí Thoát (SN ?) - vị thầy có nhiều clip tụng kinh PG đại thừa trên YoutubeNhân vật
→
Tỳ kheo Thích Trúc Thái Minh (SN 1967) trụ trì chùa Ba Vàng - Quảng Ninh
Tỳ kheo Thích Trúc Thái Minh (SN 1967) trụ trì chùa Ba Vàng - Quảng NinhNhân vật
→
Tỳ kheo Thích Tuệ Hải (SN 1968) - Trụ Trì Chùa Long Hương
Tỳ kheo Thích Tuệ Hải (SN 1968) - Trụ Trì Chùa Long HươngNhân vật
→
Tỳ kheo Thích Vạn Mãn (SN ? - chùa Giác Ngộ) - Idol phẩm Phổ Môn Youtube
Tỳ kheo Thích Vạn Mãn (SN ? - chùa Giác Ngộ) - Idol phẩm Phổ Môn YoutubeNhân vật
→
Tỳ Khưu Giác Chánh ( 1947 -2021 Vĩnh Long) - PGNT VN
Tỳ Khưu Giác Chánh ( 1947 -2021 Vĩnh Long) - PGNT VNNhân vật
→
TỲ KHƯU SUDINNA, CON TRAI CỦA THƯƠNG NHÂN KALANDA
TỲ KHƯU SUDINNA, CON TRAI CỦA THƯƠNG NHÂN KALANDANhân vật
→
Tỳ Khưu Sunita ( người gánh phân )
Tỳ Khưu Sunita ( người gánh phân )Nhân vật
→
Tỳ Khưu Vajīputta – luân hồi là khổ, xuất gia thì khó
Tỳ Khưu Vajīputta – luân hồi là khổ, xuất gia thì khóNhân vật
→
Tỳ Nữ Puṇṇa – chuyện không ngủ được
Tỳ Nữ Puṇṇa – chuyện không ngủ đượcNhân vật
→
Tỷ-kheo Arittha ( xưa làm nghề huấn luyện chim ưng)
Tỷ-kheo Arittha ( xưa làm nghề huấn luyện chim ưng)Nhân vật
→
Tỷ-kheo Sati (con của người đánh cá)
Tỷ-kheo Sati (con của người đánh cá)Nhân vật
→
Tỷ-kheo-ni Alavikà ( Selā)
Tỷ-kheo-ni Alavikà ( Selā)Nhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

Kinh Tạp A Hàm-TA 921 - KINH 921. TỨ[4]
Kinh Tạp A Hàm-TA 921 - KINH 921. TỨ[4]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 922 - KINH 922. TIÊN ẢNH[8]
Kinh Tạp A Hàm-TA 922 - KINH 922. TIÊN ẢNH[8]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 923 - KINH 923. CHỈ-THI[9]
Kinh Tạp A Hàm-TA 923 - KINH 923. CHỈ-THI[9]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 924 - KINH 924. HỮU QUÁ[12]
Kinh Tạp A Hàm-TA 924 - KINH 924. HỮU QUÁ[12]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 925 - KINH 925. BÁT CHỦNG ĐỨC[15]
Kinh Tạp A Hàm-TA 925 - KINH 925. BÁT CHỦNG ĐỨC[15]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 926 - KINH 926. SẰN-ĐÀ CA-CHIÊN-DIÊN[24]
Kinh Tạp A Hàm-TA 926 - KINH 926. SẰN-ĐÀ CA-CHIÊN-DIÊN[24]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 927 - KINH 927. ƯU-BÀ-TẮC[37]
Kinh Tạp A Hàm-TA 927 - KINH 927. ƯU-BÀ-TẮC[37]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 928 - KINH 928. THÂM DIỆU CÔNG ĐỨC[46]
Kinh Tạp A Hàm-TA 928 - KINH 928. THÂM DIỆU CÔNG ĐỨC[46]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 929 - KINH 929. NHẤT THIẾT SỰ[49]
Kinh Tạp A Hàm-TA 929 - KINH 929. NHẤT THIẾT SỰ[49]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 93 - KINH 93. TAM HỎA[33]
Kinh Tạp A Hàm-TA 93 - KINH 93. TAM HỎA[33]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 930 - KINH 930. TỰ KHỦNG[53]
Kinh Tạp A Hàm-TA 930 - KINH 930. TỰ KHỦNG[53]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 931 - KINH 931. TU TẬP TRỤ[54]
Kinh Tạp A Hàm-TA 931 - KINH 931. TU TẬP TRỤ[54]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 932 - KINH 932. THẬP NHẤT[63]
Kinh Tạp A Hàm-TA 932 - KINH 932. THẬP NHẤT[63]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 933 - KINH 933. THẬP NHỊ[64]
Kinh Tạp A Hàm-TA 933 - KINH 933. THẬP NHỊ[64]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 934 - KINH 934. GIẢI THOÁT[65]
Kinh Tạp A Hàm-TA 934 - KINH 934. GIẢI THOÁT[65]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 935 - KINH 935. SA-ĐÀ[67]
Kinh Tạp A Hàm-TA 935 - KINH 935. SA-ĐÀ[67]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 936 - KINH 936. BÁCH THỦ[69]
Kinh Tạp A Hàm-TA 936 - KINH 936. BÁCH THỦ[69]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 937 - KINH 937. HUYẾT[76]
Kinh Tạp A Hàm-TA 937 - KINH 937. HUYẾT[76]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 938 - KINH 938. LỆ[81]
Kinh Tạp A Hàm-TA 938 - KINH 938. LỆ[81]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 939 - KINH 939. MẪU NHŨ[82]
Kinh Tạp A Hàm-TA 939 - KINH 939. MẪU NHŨ[82]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 94 - KINH 94. MẶT TRĂNG[39]
Kinh Tạp A Hàm-TA 94 - KINH 94. MẶT TRĂNG[39]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 940 - KINH 940. THẢO MỘC[1]
Kinh Tạp A Hàm-TA 940 - KINH 940. THẢO MỘC[1]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 941 - KINH 941. THỔ HOÀN LIỆP[4]
Kinh Tạp A Hàm-TA 941 - KINH 941. THỔ HOÀN LIỆP[4]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 942 - KINH 942. AN LẠC[6]
Kinh Tạp A Hàm-TA 942 - KINH 942. AN LẠC[6]Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp