Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Tiểu vương Pàyàsi (Tệ Túc) và thanh niên  Uttàra
Tiểu vương Pàyàsi (Tệ Túc) và thanh niên UttàraNhân vật
→
Tín chủ Surambattha ở Hamsavati ( gắn với tích Ma vương Mara hóa thành Phật để lừa đảo)
Tín chủ Surambattha ở Hamsavati ( gắn với tích Ma vương Mara hóa thành Phật để lừa đảo)Nhân vật
→
Tissa Nhà Sư Trẻ (hay Chê)
Tissa Nhà Sư Trẻ (hay Chê)Nhân vật
→
Tissa Thera ( Vương Xá - thông thạo bùa chú Vệ Đà )
Tissa Thera ( Vương Xá - thông thạo bùa chú Vệ Đà )Nhân vật
→
Tissa Thera (Một vị vua của Roruva(
Tissa Thera (Một vị vua của Roruva(Nhân vật
→
Tissà Therì ( họ Thích  Kapilavatthu (Ca-tỳ-la-vệ)  )
Tissà Therì ( họ Thích Kapilavatthu (Ca-tỳ-la-vệ) )Nhân vật
→
Tổ Ấn - Mật Hoằng (祖印 - 密弘,1735 - 1835), là thiền sư Việt Nam, Lâm Tế tông 36
Tổ Ấn - Mật Hoằng (祖印 - 密弘,1735 - 1835), là thiền sư Việt Nam, Lâm Tế tông 36Nhân vật
→
Tổ Bà-Tu-Bàn-Đầu (Vasubandhu) - Tổ thiền tông thứ 21
Tổ Bà-Tu-Bàn-Đầu (Vasubandhu) - Tổ thiền tông thứ 21Nhân vật
→
Tổ Bà-Tu-Mật (Vasumitra) - Tổ sư thiền thứ 7
Tổ Bà-Tu-Mật (Vasumitra) - Tổ sư thiền thứ 7Nhân vật
→
Tổ Bà-Xá-Tư-Đa (Basiasita) - tổ thiền tông thứ 25
Tổ Bà-Xá-Tư-Đa (Basiasita) - tổ thiền tông thứ 25Nhân vật
→
Tổ Bát-Nhã-Đa-La (Prajnatara) - Tổ thiền tông thứ 27
Tổ Bát-Nhã-Đa-La (Prajnatara) - Tổ thiền tông thứ 27Nhân vật
→
Tổ Bất-Như-Mật-Đa (Punyamitra) - Tổ thiền tông thứ 26
Tổ Bất-Như-Mật-Đa (Punyamitra) - Tổ thiền tông thứ 26Nhân vật
→
Tổ Ca-Tỳ-Ma-La (Kapimala) - tổ thiền tông thứ 13
Tổ Ca-Tỳ-Ma-La (Kapimala) - tổ thiền tông thứ 13Nhân vật
→
Tổ Cưu-Ma-La-Đa (Kumarata) - tổ thiền tông thư 19
Tổ Cưu-Ma-La-Đa (Kumarata) - tổ thiền tông thư 19Nhân vật
→
Tổ Di-Dá-Ca (Miccaka) - Tổ sư thiền thứ 6
Tổ Di-Dá-Ca (Miccaka) - Tổ sư thiền thứ 6Nhân vật
→
Tổ Đề-Đa-Ca (Dhrtaka) - Tổ sư thiền thư 5
Tổ Đề-Đa-Ca (Dhrtaka) - Tổ sư thiền thư 5Nhân vật
→
Tổ Già Da Xá Đa (Gayasata) - tổ thiền tông thứ 18
Tổ Già Da Xá Đa (Gayasata) - tổ thiền tông thứ 18Nhân vật
→
Tổ Hạc-Lặc-Na (Haklena) - tổ thiền tông thứ 23
Tổ Hạc-Lặc-Na (Haklena) - tổ thiền tông thứ 23Nhân vật
→
Tổ Hiếp-Tôn-Giả (Parsvika) - tổ thiền tông thứ 10
Tổ Hiếp-Tôn-Giả (Parsvika) - tổ thiền tông thứ 10Nhân vật
→
Tổ La-Hầu-La-Đa (Rahulata) - tổ thiền tông thứ 16
Tổ La-Hầu-La-Đa (Rahulata) - tổ thiền tông thứ 16Nhân vật
→
Tổ Ma-Noa-La (Manorhita) - Tổ thiền tông thứ 22
Tổ Ma-Noa-La (Manorhita) - Tổ thiền tông thứ 22Nhân vật
→
Tổ Phật-Đà-Nan-Đề (Buddhanandi) - Tổ thiền tông thứ 8
Tổ Phật-Đà-Nan-Đề (Buddhanandi) - Tổ thiền tông thứ 8Nhân vật
→
Tổ Phú-Na-Dạ-Xa ( Punyayasas ) - tổ thiền tông thứ 11
Tổ Phú-Na-Dạ-Xa ( Punyayasas ) - tổ thiền tông thứ 11Nhân vật
→
Tổ Phục-Đà-Mật-Đa (Buddhamitra) - tổ thiền tông thứ 9
Tổ Phục-Đà-Mật-Đa (Buddhamitra) - tổ thiền tông thứ 9Nhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

Kinh Trường Bộ 15 Eng: Kinh Ðại duyên (Mahànidàna sutta) by T.W. Rhys Davids
Kinh Trường Bộ 15 Eng: Kinh Ðại duyên (Mahànidàna sutta) by T.W. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 16 Eng : Kinh Ðại Bát-Niết-Bàn (Mahāparinibbāna sutta)
Kinh Trường Bộ 16 Eng : Kinh Ðại Bát-Niết-Bàn (Mahāparinibbāna sutta)Kinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 17 Eng : Kinh Ðại Thiện Kiến vương (Mahàsudassana sutta) by T.W. Rhys Davids
Kinh Trường Bộ 17 Eng : Kinh Ðại Thiện Kiến vương (Mahàsudassana sutta) by T.W. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh trường bộ 18 Eng : Kinh Xa-ni-sa (Janavasabha sutta) by T.W. Rhys Davids
Kinh trường bộ 18 Eng : Kinh Xa-ni-sa (Janavasabha sutta) by T.W. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 19 ENG : Kinh Ðại Ðiển Tôn (Mahàgovinda sutta) by T.W. Rhys Davids
Kinh Trường Bộ 19 ENG : Kinh Ðại Ðiển Tôn (Mahàgovinda sutta) by T.W. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 20 ENG : Kinh Ðại hội (Mahàsamaya sutta) by T.W. Rhys Davids
Kinh Trường Bộ 20 ENG : Kinh Ðại hội (Mahàsamaya sutta) by T.W. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 21 ENG : Kinh Đế Thích sở vấn (Sakka-panha sutta) by Thanissaro Bhikkhu.
Kinh Trường Bộ 21 ENG : Kinh Đế Thích sở vấn (Sakka-panha sutta) by Thanissaro Bhikkhu.Kinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 22 ENG : Kinh Ðại Niệm xứ (Mahàsatipatthana sutta) by T.W. Rhys Davids
Kinh Trường Bộ 22 ENG : Kinh Ðại Niệm xứ (Mahàsatipatthana sutta) by T.W. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 23 ENG : Kinh Tệ-túc (Pàyàsi sutta) – by T.W. Rhys Davids
Kinh Trường Bộ 23 ENG : Kinh Tệ-túc (Pàyàsi sutta) – by T.W. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 24 ENG : Kinh Ba-lê (Pàtika sutta) by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys Davids
Kinh Trường Bộ 24 ENG : Kinh Ba-lê (Pàtika sutta) by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 25 ENG – Kinh Ưu-đàm-bà-la sư tử hống (Udumbarikà-Sìhanàda sutta) by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys Davids
Kinh Trường Bộ 25 ENG – Kinh Ưu-đàm-bà-la sư tử hống (Udumbarikà-Sìhanàda sutta) by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 26 ENG : Kinh Chuyển luân Thánh vương Sư tử hống (Cakkavati-Sīhanāda sutta) by T.W. Rhys Davids
Kinh Trường Bộ 26 ENG : Kinh Chuyển luân Thánh vương Sư tử hống (Cakkavati-Sīhanāda sutta) by T.W. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh trường Bộ 27 ENG : Kinh Khởi Thế Nhân Bổn (Agganna sutta) by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys Davids
Kinh trường Bộ 27 ENG : Kinh Khởi Thế Nhân Bổn (Agganna sutta) by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 28 ENG : Kinh Tự Hoan Hỷ (Sampasādanīya sutta) by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys Davids
Kinh Trường Bộ 28 ENG : Kinh Tự Hoan Hỷ (Sampasādanīya sutta) by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 29 ENG : Kinh Thanh tịnh (Pāsādika sutta) by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys Davids
Kinh Trường Bộ 29 ENG : Kinh Thanh tịnh (Pāsādika sutta) by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 30 ENG : Kinh Tướng (Lakkhana sutta) by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys Davids
Kinh Trường Bộ 30 ENG : Kinh Tướng (Lakkhana sutta) by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 31 ENG : Kinh Giáo Thọ Thi-ca-la-việt (Sigālovāda sutta) -by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys Davids
Kinh Trường Bộ 31 ENG : Kinh Giáo Thọ Thi-ca-la-việt (Sigālovāda sutta) -by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 32 ENG : Kinh A-sá-nang-chi (Atānātiya sutta) by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys Davids
Kinh Trường Bộ 32 ENG : Kinh A-sá-nang-chi (Atānātiya sutta) by T.W. Rhys Davids and C.A.F. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 33 ENG : Kinh Phúng Tụng (Sangīti sutta) by Thanissaro Bhikkhu.
Kinh Trường Bộ 33 ENG : Kinh Phúng Tụng (Sangīti sutta) by Thanissaro Bhikkhu.Kinh & bài viết
→
Kinh Trường Bộ 34 ENG :Kinh Thập Thượng (Dasuttara sutta) by T.W. Rhys-Davids and C.A.F. Rhys-Davids
Kinh Trường Bộ 34 ENG :Kinh Thập Thượng (Dasuttara sutta) by T.W. Rhys-Davids and C.A.F. Rhys-DavidsKinh & bài viết
→
Kinh trường bộ Nikaya 02 Eng – Kinh Sa-môn quả (Sāmannaphala sutta) ( Thanissaro Bhikkhu dịch)
Kinh trường bộ Nikaya 02 Eng – Kinh Sa-môn quả (Sāmannaphala sutta) ( Thanissaro Bhikkhu dịch)Kinh & bài viết
→
Kinh trường bộ Nikaya 03 Eng – Kinh A Ma Trú (Ambattha sutta) – by y T.W. Rhys Davids
Kinh trường bộ Nikaya 03 Eng – Kinh A Ma Trú (Ambattha sutta) – by y T.W. Rhys DavidsKinh & bài viết
→
KTPH  [232] Bốn pháp xác định (Adhiṭṭhāna-dhamma)
KTPH [232] Bốn pháp xác định (Adhiṭṭhāna-dhamma)Kinh & bài viết
→
KTPH [001] Một pháp đa tác dụng (Bahukāradhammo)
KTPH [001] Một pháp đa tác dụng (Bahukāradhammo)Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp