Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Cittā.-A Therī
Cittā.-A TherīNhân vật
→
Cittaka Thera
Cittaka TheraNhân vật
→
con chó (tại một nhà nghỉ gần cửa lầu Ambala)
con chó (tại một nhà nghỉ gần cửa lầu Ambala)Nhân vật
→
con Gái Ma Vương – liên quan đến Bà la môn Māgandiyā gả con gái cho phật
con Gái Ma Vương – liên quan đến Bà la môn Māgandiyā gả con gái cho phậtNhân vật
→
con trai triệu phú Uttara ( Xá Vệ)
con trai triệu phú Uttara ( Xá Vệ)Nhân vật
→
Cô bé Puṇṇā & nàng Sujātā (Cúng dường vi diệu)
Cô bé Puṇṇā & nàng Sujātā (Cúng dường vi diệu)Nhân vật
→
Cô con gái người thợ dệt ( quán niệm đề mục chết)
Cô con gái người thợ dệt ( quán niệm đề mục chết)Nhân vật
→
Cô kỹ nữ Sirimā  ( liên quan nữ cư sĩ Uttarā)
Cô kỹ nữ Sirimā ( liên quan nữ cư sĩ Uttarā)Nhân vật
→
Cổ Phật  Sikhī Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Sikhī)- Thi Khí
Cổ Phật Sikhī Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Sikhī)- Thi KhíNhân vật
→
Cổ Phật  Sumedha Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Sumedha)
Cổ Phật Sumedha Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Sumedha)Nhân vật
→
Cổ Phật Anomadassī Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Cao Kiến)
Cổ Phật Anomadassī Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Cao Kiến)Nhân vật
→
Cổ Phật Atthadassī Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Atthadassī) - Lợi Kiến
Cổ Phật Atthadassī Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Atthadassī) - Lợi KiếnNhân vật
→
Cổ Phật Dhammadassī Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Dhammadassī) - Pháp Kiến
Cổ Phật Dhammadassī Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Dhammadassī) - Pháp KiếnNhân vật
→
Cổ Phật Dīpaṅkarā Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Nhiên Đăng)
Cổ Phật Dīpaṅkarā Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Nhiên Đăng)Nhân vật
→
Cổ Phật Kakusandha Buddhavaṁva (Lịch sử Đức Phật Kakusandha) - Câu Lưu Tôn
Cổ Phật Kakusandha Buddhavaṁva (Lịch sử Đức Phật Kakusandha) - Câu Lưu TônNhân vật
→
Cổ Phật Kassapa Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Kassapa) -
Cổ Phật Kassapa Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Kassapa) -Nhân vật
→
Cổ Phật Koṇāgamana Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Koṇāgamana) - Câu Na Hàm Mâu Ni
Cổ Phật Koṇāgamana Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Koṇāgamana) - Câu Na Hàm Mâu NiNhân vật
→
Cổ Phật Koṇḍañña Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Kiều Trần Như)
Cổ Phật Koṇḍañña Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Kiều Trần Như)Nhân vật
→
Cổ Phật Maṅgala Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Ma-gia-la)
Cổ Phật Maṅgala Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Ma-gia-la)Nhân vật
→
Cổ Phật Medhaṅkara
Cổ Phật MedhaṅkaraNhân vật
→
Cổ Phật Nārada Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Nārada)
Cổ Phật Nārada Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Nārada)Nhân vật
→
Cổ Phật Paduma Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Hồng Liên)
Cổ Phật Paduma Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Hồng Liên)Nhân vật
→
Cổ Phật Padumuttara Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Padumuttara)
Cổ Phật Padumuttara Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Padumuttara)Nhân vật
→
Cổ Phật Phussa Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Phussa) - Phú Sa
Cổ Phật Phussa Buddhavaṁsa (Lịch sử Đức Phật Phussa) - Phú SaNhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

KTPH[315] Năm nguyên nhân chánh pháp vững trú (Ciraṭṭhitikasaddhamma):
KTPH[315] Năm nguyên nhân chánh pháp vững trú (Ciraṭṭhitikasaddhamma):Kinh & bài viết
→
KTPH[316] Năm nguy hại của ác hạnh (Duccaritādīnava):
KTPH[316] Năm nguy hại của ác hạnh (Duccaritādīnava):Kinh & bài viết
→
KTPH[317] Năm lợi ích của thiện hạnh (Sucaritānisaṃsa):
KTPH[317] Năm lợi ích của thiện hạnh (Sucaritānisaṃsa):Kinh & bài viết
→
KTPH[318] Năm sự bố thí hợp thời (Kāladāna):
KTPH[318] Năm sự bố thí hợp thời (Kāladāna):Kinh & bài viết
→
KTPH[319] Năm cách bố thí của bậc chân nhân (Sappurisadāna):
KTPH[319] Năm cách bố thí của bậc chân nhân (Sappurisadāna):Kinh & bài viết
→
KTPH[320] Năm cách bố thí của hạng phi chân nhân (Asappurisadāna):
KTPH[320] Năm cách bố thí của hạng phi chân nhân (Asappurisadāna):Kinh & bài viết
→
KTPH[321] Năm kết quả bố thí của bậc chân nhân (Sappurisadānavipāka):
KTPH[321] Năm kết quả bố thí của bậc chân nhân (Sappurisadānavipāka):Kinh & bài viết
→
KTPH[322] Năm lợi hưởng do thí thực (Bhojanadānabhāgī):
KTPH[322] Năm lợi hưởng do thí thực (Bhojanadānabhāgī):Kinh & bài viết
→
KTPH[323] Năm lợi ích của sự bố thí (Dānānisaṃsa):
KTPH[323] Năm lợi ích của sự bố thí (Dānānisaṃsa):Kinh & bài viết
→
KTPH[324] Năm lợi ích của đức tin (Saddhānisaṃsa):
KTPH[324] Năm lợi ích của đức tin (Saddhānisaṃsa):Kinh & bài viết
→
KTPH[325] Năm lợi ích của sự kinh hành, việc đi tản bộ (Caṅkamānisaṃsa):
KTPH[325] Năm lợi ích của sự kinh hành, việc đi tản bộ (Caṅkamānisaṃsa):Kinh & bài viết
→
KTPH[326] Năm lợi ích của sự nghe pháp (Dhammassavanānisaṃsa):
KTPH[326] Năm lợi ích của sự nghe pháp (Dhammassavanānisaṃsa):Kinh & bài viết
→
KTPH[327] Năm lợi ích của sự trì giới (Silānisansa):
KTPH[327] Năm lợi ích của sự trì giới (Silānisansa):Kinh & bài viết
→
KTPH[328] Năm nguy hại cho người ác giới (Dussīlādīnavā):
KTPH[328] Năm nguy hại cho người ác giới (Dussīlādīnavā):Kinh & bài viết
→
KTPH[329] Năm định luật, pháp cố nhiên, qui luật tự nhiên (Niyāma):
KTPH[329] Năm định luật, pháp cố nhiên, qui luật tự nhiên (Niyāma):Kinh & bài viết
→
KTPH[330] Năm điều không xác định (Avavaṭṭhāna):
KTPH[330] Năm điều không xác định (Avavaṭṭhāna):Kinh & bài viết
→
KTPH[331] Năm uẩn, ngũ uẩn (Pañcakkhandha)
KTPH[331] Năm uẩn, ngũ uẩn (Pañcakkhandha)Kinh & bài viết
→
KTPH[332] Năm cảm thọ (Vedanā), cảm giác của tâm khi xúc cảnh:
KTPH[332] Năm cảm thọ (Vedanā), cảm giác của tâm khi xúc cảnh:Kinh & bài viết
→
KTPH[333] Năm thứ hỷ lạc (Pīti), phỉ lạc, sự no vui do thiền định sanh:
KTPH[333] Năm thứ hỷ lạc (Pīti), phỉ lạc, sự no vui do thiền định sanh:Kinh & bài viết
→
KTPH[334] Năm hạng Đạo Sư (Satthā), các bậc thầy lãnh đạo môn phái, hạng thầy phàm phu:
KTPH[334] Năm hạng Đạo Sư (Satthā), các bậc thầy lãnh đạo môn phái, hạng thầy phàm phu:Kinh & bài viết
→
KTPH[335] Năm hạng thánh Tư-đà-hàm (Sakadāgāmipuggala), cũng gọi là thánh Nhất lai:
KTPH[335] Năm hạng thánh Tư-đà-hàm (Sakadāgāmipuggala), cũng gọi là thánh Nhất lai:Kinh & bài viết
→
KTPH[336] Năm hạng A-na-hàm (Anāgāmipuggala), cũng gọi là thánh Bất lai:
KTPH[336] Năm hạng A-na-hàm (Anāgāmipuggala), cũng gọi là thánh Bất lai:Kinh & bài viết
→
KTPH[337] Năm hạng A-la-hán (Arahantapuggala), cũng gọi là bậc Ưng cúng:
KTPH[337] Năm hạng A-la-hán (Arahantapuggala), cũng gọi là bậc Ưng cúng:Kinh & bài viết
→
KTPH[339] Sáu pháp cần tu tập (Bhāvetabbā dhammā):
KTPH[339] Sáu pháp cần tu tập (Bhāvetabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp