Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Kappa Thera ( ham dục )
Kappa Thera ( ham dục )Nhân vật
→
Kappatakura Thera
Kappatakura TheraNhân vật
→
Karma Pakshi  (1206-1283) - Karmapa thứ 2
Karma Pakshi  (1206-1283) - Karmapa thứ 2Nhân vật
→
Kaṭamorakatissaka ( thuộc nhóm tỳ kheo chia rẽ hội chúng Devadatta_
Kaṭamorakatissaka ( thuộc nhóm tỳ kheo chia rẽ hội chúng Devadatta_Nhân vật
→
Kātiyāna Thera ( thuộc dòng họ Kosiya)
Kātiyāna Thera ( thuộc dòng họ Kosiya)Nhân vật
→
Katyayani-putra   ( Ca Đa Diễn Ni Tử PL 400 ) - Luận sư A Tỳ Đàm
Katyayani-putra ( Ca Đa Diễn Ni Tử PL 400 ) - Luận sư A Tỳ ĐàmNhân vật
→
Kelakàni - Thera
Kelakàni - TheraNhân vật
→
Kelzang Gyatso (Cách-tang Gia-mục-thố, 1708–1757) - Đạt Lai Lạt Ma đời 7
Kelzang Gyatso (Cách-tang Gia-mục-thố, 1708–1757) - Đạt Lai Lạt Ma đời 7Nhân vật
→
Khakhyab Dorje (1871-1922) - Karmapa thứ 15
Khakhyab Dorje (1871-1922) - Karmapa thứ 15Nhân vật
→
Khandasumana Thera
Khandasumana TheraNhân vật
→
Khâu Đà La ( Kaundinya) - thiền sư truyền thuyết cổ xưa Việt Nam
Khâu Đà La ( Kaundinya) - thiền sư truyền thuyết cổ xưa Việt NamNhân vật
→
Khedrup Gyatso (Khải-châu Gia-mục-thố,1838–1856) - Đạt Lai Lạt Ma đời 11
Khedrup Gyatso (Khải-châu Gia-mục-thố,1838–1856) - Đạt Lai Lạt Ma đời 11Nhân vật
→
Khitaka Thera ( mê thần thông)
Khitaka Thera ( mê thần thông)Nhân vật
→
Khitaka Thera. (Kosala )
Khitaka Thera. (Kosala )Nhân vật
→
Khổng Phu Tử - Khổng Tử (28 tháng 9 năm 551 TCN – 11 tháng 4 năm 479 TCN)
Khổng Phu Tử - Khổng Tử (28 tháng 9 năm 551 TCN – 11 tháng 4 năm 479 TCN)Nhân vật
→
Khujjasobhita Thera
Khujjasobhita TheraNhân vật
→
Khương Tăng Hội ( Thiền sư đầu tiên của VN)
Khương Tăng Hội ( Thiền sư đầu tiên của VN)Nhân vật
→
Kim Cương Dạ Xoa Minh Vương ( Kim Cương Thừa )
Kim Cương Dạ Xoa Minh Vương ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
King Shakyan Sīhahanu ( ông nội của bồ tát Tất Đạt Đa )
King Shakyan Sīhahanu ( ông nội của bồ tát Tất Đạt Đa )Nhân vật
→
Kokanadà ( con gái của thần mưa Pajjunna )
Kokanadà ( con gái của thần mưa Pajjunna )Nhân vật
→
Kosalavihārī Thera
Kosalavihārī TheraNhân vật
→
Kulla Thera
Kulla TheraNhân vật
→
KUNGA PALJOR -GYALWANG DRUKPA II (1428-1476)
KUNGA PALJOR -GYALWANG DRUKPA II (1428-1476)Nhân vật
→
KÜNKHYEN LONGCHEN RABJAM (1308-1363) - Đại sư Kim Cương Thừa
KÜNKHYEN LONGCHEN RABJAM (1308-1363) - Đại sư Kim Cương ThừaNhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

KTPH [170] Bốn pháp khó thể nhập (Duppaṭivijjhā dhammā):
KTPH [170] Bốn pháp khó thể nhập (Duppaṭivijjhā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH [171] Bốn pháp cần sanh khởi (Uppādetabbā dhammā):
KTPH [171] Bốn pháp cần sanh khởi (Uppādetabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH [172] Bốn pháp cần thắng tri (Abhiññeyyā dhammā):
KTPH [172] Bốn pháp cần thắng tri (Abhiññeyyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH [173] Bốn pháp cần tác chứng (Sacchikātabbā dhammā).
KTPH [173] Bốn pháp cần tác chứng (Sacchikātabbā dhammā).Kinh & bài viết
→
KTPH [174] Bốn loại hành (Saṅkhāra), tính chất tạo tác, tính năng động:
KTPH [174] Bốn loại hành (Saṅkhāra), tính chất tạo tác, tính năng động:Kinh & bài viết
→
KTPH [175] Bốn phận sự trong tứ đế, việc cần làm đối với tứ thánh đế (Ariyasaccesu kiccāni):
KTPH [175] Bốn phận sự trong tứ đế, việc cần làm đối với tứ thánh đế (Ariyasaccesu kiccāni):Kinh & bài viết
→
KTPH [177] Bốn bậc thiền sắc giới (Rūpajhāna):
KTPH [177] Bốn bậc thiền sắc giới (Rūpajhāna):Kinh & bài viết
→
KTPH [177] Bốn thứ Đạo quả (Magga):
KTPH [177] Bốn thứ Đạo quả (Magga):Kinh & bài viết
→
KTPH [178] Bốn bậc thiền vô sắc (Arūpajhāna):
KTPH [178] Bốn bậc thiền vô sắc (Arūpajhāna):Kinh & bài viết
→
KTPH [179] Bốn địa vức (Bhūmi), phạm vi hay lãnh vực của danh sắc:
KTPH [179] Bốn địa vức (Bhūmi), phạm vi hay lãnh vực của danh sắc:Kinh & bài viết
→
KTPH [180] Bốn cõi (Bhūmi), cõi chúng sanh, phạm vi tái sanh:
KTPH [180] Bốn cõi (Bhūmi), cõi chúng sanh, phạm vi tái sanh:Kinh & bài viết
→
KTPH [181] Bốn sanh loại (Yoni), chủng loại chúng sanh:
KTPH [181] Bốn sanh loại (Yoni), chủng loại chúng sanh:Kinh & bài viết
→
KTPH [182] Bốn pháp siêu lý (Paramatthadhamma):
KTPH [182] Bốn pháp siêu lý (Paramatthadhamma):Kinh & bài viết
→
KTPH [183] Bốn nguyên tố vật chất (Dhātu) cũng gọi là sắc đại hiển (Mahābhūta, bhūtarūpa):
KTPH [183] Bốn nguyên tố vật chất (Dhātu) cũng gọi là sắc đại hiển (Mahābhūta, bhūtarūpa):Kinh & bài viết
→
KTPH [184] Bốn nghiệp xứ giới (Dhātukammaṭ-ṭhāna), đề mục tu tiến phân biệt tứ đại, xác định thân này theo bốn nguyên tố:
KTPH [184] Bốn nghiệp xứ giới (Dhātukammaṭ-ṭhāna), đề mục tu tiến phân biệt tứ đại, xác định thân này theo bốn nguyên tố:Kinh & bài viết
→
KTPH [185] Bốn đại cứ pháp (Mahāpadesa), bốn cơ sở dựa vào đó mà tuyên bố pháp luật:
KTPH [185] Bốn đại cứ pháp (Mahāpadesa), bốn cơ sở dựa vào đó mà tuyên bố pháp luật:Kinh & bài viết
→
KTPH [186] Bốn đại cứ pháp theo luật (Mahāpadesa):
KTPH [186] Bốn đại cứ pháp theo luật (Mahāpadesa):Kinh & bài viết
→
KTPH [187] Bốn điểm tựa trong việc tu tập (Apassenadhamma), pháp cơ sở tu hành:
KTPH [187] Bốn điểm tựa trong việc tu tập (Apassenadhamma), pháp cơ sở tu hành:Kinh & bài viết
→
KTPH [188] Bốn truyền thống bậc thánh (Ariyavaṃsa):
KTPH [188] Bốn truyền thống bậc thánh (Ariyavaṃsa):Kinh & bài viết
→
KTPH [189] Bốn món vật dụng (Paccaya), nhu cầu của đời sống vị xuất gia:
KTPH [189] Bốn món vật dụng (Paccaya), nhu cầu của đời sống vị xuất gia:Kinh & bài viết
→
KTPH [190] Bốn loại tháp thờ (Cetiya):
KTPH [190] Bốn loại tháp thờ (Cetiya):Kinh & bài viết
→
KTPH [191] Bốn chỗ động tâm (Saṃvejanīyaṭṭhāna), bốn nơi thánh tính khiến cho rung động tâm, khởi sanh lòng tịnh tín, phát tâm thiện dễ dàng:
KTPH [191] Bốn chỗ động tâm (Saṃvejanīyaṭṭhāna), bốn nơi thánh tính khiến cho rung động tâm, khởi sanh lòng tịnh tín, phát tâm thiện dễ dàng:Kinh & bài viết
→
KTPH [192] Bốn cách cung kính (Gāravavidhī):
KTPH [192] Bốn cách cung kính (Gāravavidhī):Kinh & bài viết
→
KTPH [193] Bốn lý do kính lễ (Vandanahetu):
KTPH [193] Bốn lý do kính lễ (Vandanahetu):Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp