KTPH[299] Năm uy lực (Teja), quyền năng áp chế được nghịch cảnh:
KTPH[299] Năm uy lực (Teja), quyền năng áp chế được nghịch cảnh:
[299] Năm uy lực (Teja), quyền năng áp chế được nghịch cảnh:
1. Uy lực hạnh (Caraṇateja), sở hành thiện, nhất là giới hạnh, có uy lực giải trừ nghịch cảnh.
2. Uy lực đức (Guṇateja), đức độ có uy lực cảm hóa, như ân đức Phật, ân đức Pháp, ân đức Tăng, ân đức Mẹ Cha…
3. Uy lực trí (Paññāteja), trí tuệ có uy lực tỏa sáng.
4. Uy lực phước (Puññateja), phước báu có uy lực thành tựu.
5. Uy lực pháp (Dhammateja), chánh pháp có uy lực thắng tà. PsA. Ñāṇakathā.

Mốc I : Hoàn cảnh trước khi Phật ra đời
Mốc II : Sự kiện Phật đản sanh
Mốc III: Giai đoạn tuổi thơ của Bồ tát Tất Đạt Đa
Mốc IV : Giai đoạn trưởng thành - xuất gia
Mốc V : Tầm đạo
Mốc VI : Thành đạo
Mốc VII: Những vị đệ tử đầu tiên
Mốc VIII : Tăng đoàn lớn mạnh
Mốc IX: Mười ba năm cuối cuộc đời Đức Phật
Mốc X : Đức Phật nhập niết bàn