KTPH[361] Sáu bản chất, sáu giới (Dhātu):
KTPH[361] Sáu bản chất, sáu giới (Dhātu):
[361] Sáu bản chất, sáu giới (Dhātu):
1. Địa giới (Paṭhavīdhātu), bản chất đất, có đặc tính thô cứng hoặc mềm dẻo.
2. Thủy giới (Āpodhātu), bản chất nước, có đặc tính thấm ướt hoặc kết dính.
3. Hỏa giới (Tejodhātu), bản chất lửa, có đặc tính nóng hoặc lạnh.
4. Phong giới (Vāyodhātu), bản chất gió, có đặc tính di động và giãn nở.
5. Hư không giới (Ākāsadhātu), bản chất không gian, khoảng trống, là ranh giới giữa các vật thể.
6. Thức giới (Viññāṇadhātu), bản chất năng tri cảnh, tức là tâm, gồm có nhãn thức giới, nhĩ thức giới, tỷ thức giới, thiệt thức giới, thân thức giới, ý giới và ý thức giới. M.III.31; Vbh.82.

Mốc I : Hoàn cảnh trước khi Phật ra đời
Mốc II : Sự kiện Phật đản sanh
Mốc III: Giai đoạn tuổi thơ của Bồ tát Tất Đạt Đa
Mốc IV : Giai đoạn trưởng thành - xuất gia
Mốc V : Tầm đạo
Mốc VI : Thành đạo
Mốc VII: Những vị đệ tử đầu tiên
Mốc VIII : Tăng đoàn lớn mạnh
Mốc IX: Mười ba năm cuối cuộc đời Đức Phật
Mốc X : Đức Phật nhập niết bàn