Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Địa Tạng Vương Bồ Tát
Địa Tạng Vương Bồ TátNhân vật
→
Đỗ Đô (1042-1170) Đạt Mạn thiền sư - Thiền sư Việt Nam
Đỗ Đô (1042-1170) Đạt Mạn thiền sư - Thiền sư Việt NamNhân vật
→
Đồ Tể Cunda – cận tử nghiệp sát sinh
Đồ Tể Cunda – cận tử nghiệp sát sinhNhân vật
→
Đức Bạch Tán Cái Phật Mẫu – Sitatapatra ( Kim Cương Thừa )
Đức Bạch Tán Cái Phật Mẫu – Sitatapatra ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Bất Động A Súc Bệ ( Kim Cương Thừa )
Đức Bất Động A Súc Bệ ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Bất Động Minh Vương ( Kim Cương Thừa )
Đức Bất Động Minh Vương ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Bí Mật Tập Hội Kim Cương ( Kim Cương Thừa )
Đức Bí Mật Tập Hội Kim Cương ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Diệu Âm Thiên Nữ – Saraswati ( Kim Cương Thừa )
Đức Diệu Âm Thiên Nữ – Saraswati ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Đại Hắc Kim Cương Sáu Tay – Mahakala Sáu Tay ( Kim Cương Thừa )
Đức Đại Hắc Kim Cương Sáu Tay – Mahakala Sáu Tay ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Hô Kim Cương – Hevajra ( Kim Cương Thừa )
Đức Hô Kim Cương – Hevajra ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Hư Không Tạng Bồ Tát ( Kim Cương Thừa )
Đức Hư Không Tạng Bồ Tát ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Khổng Tước Minh Vương ( Kim Cương Thừa )
Đức Khổng Tước Minh Vương ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Kim Cương Dạ Ma Vương – Yama ( Kim Cương Thừa )
Đức Kim Cương Dạ Ma Vương – Yama ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Kim Cương Khủng Bố – Yamataka ( Kim Cương Thừa )
Đức Kim Cương Khủng Bố – Yamataka ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Kim Cương Phổ Ba – Vajra Kilaya ( KIm Cương Thừa )
Đức Kim Cương Phổ Ba – Vajra Kilaya ( KIm Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Kim Sí Điểu – Garuda ( Kim Cương Thừa ) 1
Đức Kim Sí Điểu – Garuda ( Kim Cương Thừa ) 1Nhân vật
→
Đức Liên Hoa Thủ Bồ Tát – Padmapani ( Kim Cương Thừa )
Đức Liên Hoa Thủ Bồ Tát – Padmapani ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Liên Hoa Thủ Bồ Tát – Padmapani ( Kim Cương Thừa ) 1
Đức Liên Hoa Thủ Bồ Tát – Padmapani ( Kim Cương Thừa ) 1Nhân vật
→
Đức Mahakala Như Ý – Cintamani Mahakala ( Kim Cương Thừa )
Đức Mahakala Như Ý – Cintamani Mahakala ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Mục Kiền Liên Manda Galỳayana – Thần Thông Đệ Nhất
Đức Mục Kiền Liên Manda Galỳayana – Thần Thông Đệ NhấtNhân vật
→
Đức Như Ý Luân Quan Âm – Cintamani Cakra ( Kim Cương Thừa )
Đức Như Ý Luân Quan Âm – Cintamani Cakra ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Phật A Di Đà
Đức Phật A Di ĐàNhân vật
→
Đức Phật Bảo Sanh ( Kim Cương Thừa )
Đức Phật Bảo Sanh ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Đức Phật Bất Không Thành Tựu ( Kim Cương Thừa )
Đức Phật Bất Không Thành Tựu ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

KTPH[460] Mười giới, thập giới (Dasasīla):
KTPH[460] Mười giới, thập giới (Dasasīla):Kinh & bài viết
→
KTPH[461] Mười chánh pháp (Saddhamma):
KTPH[461] Mười chánh pháp (Saddhamma):Kinh & bài viết
→
KTPH[462] Mười pháp tưởng khác (Saññā) theo kinh Girimānanda:
KTPH[462] Mười pháp tưởng khác (Saññā) theo kinh Girimānanda:Kinh & bài viết
→
KTPH[463] Mười pháp tùy niệm (Anussati):
KTPH[463] Mười pháp tùy niệm (Anussati):Kinh & bài viết
→
KTPH[464] Mười đề mục bất mỹ (Asubhakammaṭṭhāna), đề tài thiền chỉ tịnh về thể chất bất mỹ của tử thi:
KTPH[464] Mười đề mục bất mỹ (Asubhakammaṭṭhāna), đề tài thiền chỉ tịnh về thể chất bất mỹ của tử thi:Kinh & bài viết
→
KTPH[465] Mười đề tài thảo luận (Kathāvatthu):
KTPH[465] Mười đề tài thảo luận (Kathāvatthu):Kinh & bài viết
→
KTPH[466] Mười điều phản tỉnh của bậc xuất gia (Pabbajitābhiṇhapacavekkhana):
KTPH[466] Mười điều phản tỉnh của bậc xuất gia (Pabbajitābhiṇhapacavekkhana):Kinh & bài viết
→
KTPH[467] Mười pháp bậc trưởng lão (Theradhamma), đức tính của vị tỳ-kheo cao hạ đáng kính:
KTPH[467] Mười pháp bậc trưởng lão (Theradhamma), đức tính của vị tỳ-kheo cao hạ đáng kính:Kinh & bài viết
→
KTPH[468] Mười pháp Ba la mật, pháp độ, pháp đáo bỉ ngạn (Dasapāramī):
KTPH[468] Mười pháp Ba la mật, pháp độ, pháp đáo bỉ ngạn (Dasapāramī):Kinh & bài viết
→
KTPH[469] Mười phước nghiệp sự, phúc hành tông (Puññakiriyavatthu), việc làm tạo phước báu:
KTPH[469] Mười phước nghiệp sự, phúc hành tông (Puññakiriyavatthu), việc làm tạo phước báu:Kinh & bài viết
→
KTPH[470] Mười thứ phạm hạnh (Brahmacariya); trạng thái cao quí, sở hành gương mẫu:
KTPH[470] Mười thứ phạm hạnh (Brahmacariya); trạng thái cao quí, sở hành gương mẫu:Kinh & bài viết
→
KTPH[471] Mười mục đích của việc chế định học giới (Sikkhāpadapaññatti atthavasa)
KTPH[471] Mười mục đích của việc chế định học giới (Sikkhāpadapaññatti atthavasa)Kinh & bài viết
→
KTPH[472] Mười trường hợp khả nghi, sự kiện phải cân phân (Kaṅkhāniyaṭṭhāna):
KTPH[472] Mười trường hợp khả nghi, sự kiện phải cân phân (Kaṅkhāniyaṭṭhāna):Kinh & bài viết
→
KTPH[473] Mười vương pháp, đức độ của một vị vua (Rājadhamma):
KTPH[473] Mười vương pháp, đức độ của một vị vua (Rājadhamma):Kinh & bài viết
→
KTPH[474] Mười trí lực (Dasabalañāṇa), hay mười Như Lai trí lực (Tathāgatabalañāṇa):
KTPH[474] Mười trí lực (Dasabalañāṇa), hay mười Như Lai trí lực (Tathāgatabalañāṇa):Kinh & bài viết
→
KTPH[475] Mười nhóm sắc khả ái khả ý (Piyarūpasatarūpa):
KTPH[475] Mười nhóm sắc khả ái khả ý (Piyarūpasatarūpa):Kinh & bài viết
→
KTPH[476] Mười hạng người hưởng dục (Kāmabhogī); tức là người cư sĩ, người thế tục:
KTPH[476] Mười hạng người hưởng dục (Kāmabhogī); tức là người cư sĩ, người thế tục:Kinh & bài viết
→
KTPH[477] Mười hai loại nghiệp (Kamma):
KTPH[477] Mười hai loại nghiệp (Kamma):Kinh & bài viết
→
KTPH[478] Mười hai pháp y tương sinh, thập nhị nhân duyên (Paṭiccasamuppāda):
KTPH[478] Mười hai pháp y tương sinh, thập nhị nhân duyên (Paṭiccasamuppāda):Kinh & bài viết
→
KTPH[479] Mười hai xứ (Āyatana) hay nhập, chỗ cho tâm thức sanh khởi:
KTPH[479] Mười hai xứ (Āyatana) hay nhập, chỗ cho tâm thức sanh khởi:Kinh & bài viết
→
KTPH[480] Mười hai tánh hạnh của Chuyển Luân Vương (Cakkavattivatta):
KTPH[480] Mười hai tánh hạnh của Chuyển Luân Vương (Cakkavattivatta):Kinh & bài viết
→
KTPH[481] Mười ba chi đầu đà, pháp tẩy trừ phiền não (Dhutaṅga):
KTPH[481] Mười ba chi đầu đà, pháp tẩy trừ phiền não (Dhutaṅga):Kinh & bài viết
→
KTPH[482] Mười bốn chức năng của thức (Viññāṇakicca), hay phận sự của tâm:
KTPH[482] Mười bốn chức năng của thức (Viññāṇakicca), hay phận sự của tâm:Kinh & bài viết
→
KTPH[483] Mười lăm hạnh của Đức Phật (Caraṇa):
KTPH[483] Mười lăm hạnh của Đức Phật (Caraṇa):Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp