Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Thiên tử Uttara
Thiên tử UttaraNhân vật
→
Thiên tử Vendu
Thiên tử VenduNhân vật
→
Thongwa Donden  (1416-1453) - Karmapa thứ 6
Thongwa Donden  (1416-1453) - Karmapa thứ 6Nhân vật
→
Thôn trưởng ASIBANDHAKAPUTTA
Thôn trưởng ASIBANDHAKAPUTTANhân vật
→
Thôn trưởng Bhadraka
Thôn trưởng BhadrakaNhân vật
→
thôn trưởng Canda
thôn trưởng CandaNhân vật
→
thôn trưởng Manicùlaka
thôn trưởng ManicùlakaNhân vật
→
thôn trưởng Pàtaliya
thôn trưởng PàtaliyaNhân vật
→
thôn trưởng Pātaliya ( Ba-la-lao Già-di-ni trung A Hàm 20)
thôn trưởng Pātaliya ( Ba-la-lao Già-di-ni trung A Hàm 20)Nhân vật
→
Thôn trưởng Ràsiya
Thôn trưởng RàsiyaNhân vật
→
Thợ gốm Bhaggava (TB 140)
Thợ gốm Bhaggava (TB 140)Nhân vật
→
Thợ hớt tóc Bhesikā ( Lohicca Sutta)
Thợ hớt tóc Bhesikā ( Lohicca Sutta)Nhân vật
→
Thợ rèn Cunda ( Thuần Đà ) - người cúng dường bữa ăn cuối cùng cho Phật
Thợ rèn Cunda ( Thuần Đà ) - người cúng dường bữa ăn cuối cùng cho PhậtNhân vật
→
Thợ săn Kukkuṭamitta ( Kê Hữu ) – thợ săn lấy vợ đắc quả dự lưu
Thợ săn Kukkuṭamitta ( Kê Hữu ) – thợ săn lấy vợ đắc quả dự lưuNhân vật
→
THRINLEY SHINGTA -GYALWANG DRUKPA VII (1718-1766)
THRINLEY SHINGTA -GYALWANG DRUKPA VII (1718-1766)Nhân vật
→
Thubten Gyatso (Thổ-đan Gia-mục-thố,  1876–1933) - Đạt Lai Lạt Ma đời 13
Thubten Gyatso (Thổ-đan Gia-mục-thố, 1876–1933) - Đạt Lai Lạt Ma đời 13Nhân vật
→
Thullanandā ( tỳ kheo ni phạm tộibao che và 1 số tội khác trong luật tạng )
Thullanandā ( tỳ kheo ni phạm tộibao che và 1 số tội khác trong luật tạng )Nhân vật
→
Thullatissa  ( Con trai của dì ruột Đức Phật, Amitā)
Thullatissa ( Con trai của dì ruột Đức Phật, Amitā)Nhân vật
→
Thượng tọa Kutivihārī  (vị ở chòi lá)
Thượng tọa Kutivihārī (vị ở chòi lá)Nhân vật
→
Thượng tọa Sarabhanga ( người nhổ lau)
Thượng tọa Sarabhanga ( người nhổ lau)Nhân vật
→
Tì ni đa lưu chi ( 毘尼多流支, Vinītaruci; ? – 594) - Thiền sư Việt Nam
Tì ni đa lưu chi ( 毘尼多流支, Vinītaruci; ? – 594) - Thiền sư Việt NamNhân vật
→
TÍCH TRƯỞNG LÃO KOṆḌADHĀNA – vị tỳ kheo có bóng nữ nhân theo sau
TÍCH TRƯỞNG LÃO KOṆḌADHĀNA – vị tỳ kheo có bóng nữ nhân theo sauNhân vật
→
Tích Trưởng Lão Meghiya ( Mê Kỳ Dạ ) – vị tỳ kheo thị giả nông nổi , ham chứng đắc
Tích Trưởng Lão Meghiya ( Mê Kỳ Dạ ) – vị tỳ kheo thị giả nông nổi , ham chứng đắcNhân vật
→
Tiên Giác - Hải Tịnh (1788 - 1875,先覺 - 海淨)  thiền sư Việt Nam
Tiên Giác - Hải Tịnh (1788 - 1875,先覺 - 海淨) thiền sư Việt NamNhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

KTPH[484] Mười sáu trí (Soḷasañāṇa) hay tuệ Minh Sát (Vipassanāñāṇa):
KTPH[484] Mười sáu trí (Soḷasañāṇa) hay tuệ Minh Sát (Vipassanāñāṇa):Kinh & bài viết
→
KTPH[485] Mười sáu cấu uế của tâm (Cittūpakilesa)
KTPH[485] Mười sáu cấu uế của tâm (Cittūpakilesa)Kinh & bài viết
→
KTPH[486] Mười tám giới, bản chất (Dhātu):
KTPH[486] Mười tám giới, bản chất (Dhātu):Kinh & bài viết
→
KTPH[487] Hai mươi hai quyền (Indriya):
KTPH[487] Hai mươi hai quyền (Indriya):Kinh & bài viết
→
KTPH[488] Hai mươi tám sắc pháp (Rūpa):
KTPH[488] Hai mươi tám sắc pháp (Rūpa):Kinh & bài viết
→
KTPH[489] Ba mươi mốt cõi (Bhūmi):
KTPH[489] Ba mươi mốt cõi (Bhūmi):Kinh & bài viết
→
KTPH[490] Ba mươi hai tướng đại nhân (Mahāpurisalakkhaṇa):
KTPH[490] Ba mươi hai tướng đại nhân (Mahāpurisalakkhaṇa):Kinh & bài viết
→
KTPH[491] Ba mươi bảy phẩm bồ-đề (Bodhipakkhiyadhamma):
KTPH[491] Ba mươi bảy phẩm bồ-đề (Bodhipakkhiyadhamma):Kinh & bài viết
→
KTPH[492] Ba mươi tám điều kiết tường (Maṅgala) pháp đưa đến sự hạnh phúc
KTPH[492] Ba mươi tám điều kiết tường (Maṅgala) pháp đưa đến sự hạnh phúcKinh & bài viết
→
KTPH[493] Bốn mươi nghiệp xứ (Kammaṭṭhāna), đề mục thiền, án xứ cho việc tu thiền chỉ:
KTPH[493] Bốn mươi nghiệp xứ (Kammaṭṭhāna), đề mục thiền, án xứ cho việc tu thiền chỉ:Kinh & bài viết
→
KTPH[494] Năm mươi hai tâm sở (Cetasika):
KTPH[494] Năm mươi hai tâm sở (Cetasika):Kinh & bài viết
→
KTPH[495] Tám mươi phụ tướng (Anubyañjanā) nét đẹp của Đức Phật:
KTPH[495] Tám mươi phụ tướng (Anubyañjanā) nét đẹp của Đức Phật:Kinh & bài viết
→
KTPH[496] Tám mươi chín tâm (Citta):
KTPH[496] Tám mươi chín tâm (Citta):Kinh & bài viết
→
KTPH[497] Một trăm lẻ tám ái (Taṇhā):
KTPH[497] Một trăm lẻ tám ái (Taṇhā):Kinh & bài viết
→
KUSINÀRÀ - ĐỊA ĐIỂM KHẢO CỔ - ĐỨC PHẬT LỊCH SỬ The Historical Buddha H.W. Schumann (1982)
KUSINÀRÀ - ĐỊA ĐIỂM KHẢO CỔ - ĐỨC PHẬT LỊCH SỬ The Historical Buddha H.W. Schumann (1982)Kinh & bài viết
→
Lễ dâng y Kathina xuất hiện từ thời Đức Phật còn tại thế
Lễ dâng y Kathina xuất hiện từ thời Đức Phật còn tại thếKinh & bài viết
→
LỄ TRÀ-TỲ (HỎA TÁNG) -ĐỨC PHẬT LỊCH SỬ The Historical Buddha H.W. Schumann (1982)
LỄ TRÀ-TỲ (HỎA TÁNG) -ĐỨC PHẬT LỊCH SỬ The Historical Buddha H.W. Schumann (1982)Kinh & bài viết
→
Lịch Sử Các Thánh Tích Phật Giáo - HT Thích Trí Trơn
Lịch Sử Các Thánh Tích Phật Giáo - HT Thích Trí TrơnKinh & bài viết
→
Lịch sử Đức Phật Cồ-đàm Gautama -Đức Phật lịch sử , tác giả H.W. Schumannm (1982)
Lịch sử Đức Phật Cồ-đàm Gautama -Đức Phật lịch sử , tác giả H.W. Schumannm (1982)Kinh & bài viết
→
LINH THỌ BỒ-ĐỀ - ĐỨC PHẬT LỊCH SỬ The Historical Buddha H.W. Schumann (1982)
LINH THỌ BỒ-ĐỀ - ĐỨC PHẬT LỊCH SỬ The Historical Buddha H.W. Schumann (1982)Kinh & bài viết
→
Long Story :  Puṇṇikā (Cô gái nô lệ đội nước) và Chuyện Tỳ khưu Dasaka – Con Gái Đức Phật
Long Story : Puṇṇikā (Cô gái nô lệ đội nước) và Chuyện Tỳ khưu Dasaka – Con Gái Đức PhậtKinh & bài viết
→
Long Story :  Tỳ-khưu-ni Bhaddā Kuṇḍalakesā  (Nữ đạo sĩ tóc quăn biện tài)  -  Tỳ-khưu-ni Bhaddā Kuṇḍalakesā  (Nữ đạo sĩ tóc quăn biện tài)
Long Story : Tỳ-khưu-ni Bhaddā Kuṇḍalakesā (Nữ đạo sĩ tóc quăn biện tài) - Tỳ-khưu-ni Bhaddā Kuṇḍalakesā (Nữ đạo sĩ tóc quăn biện tài)Kinh & bài viết
→
Long Story : ANGULIMALA G.K. Ananda Kumarasiri Việt dịch: Đồng An
Long Story : ANGULIMALA G.K. Ananda Kumarasiri Việt dịch: Đồng AnKinh & bài viết
→
Long Story : Cận sự nữ Suppiyā  (Cúng dường thịt đùi) - CON GÁI ĐỨC PHẬT
Long Story : Cận sự nữ Suppiyā (Cúng dường thịt đùi) - CON GÁI ĐỨC PHẬTKinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp