Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Phật Đảnh Tôn Thắng Phật Mẫu ( Kim Cương Thừa )
Phật Đảnh Tôn Thắng Phật Mẫu ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
Phật mẫu Chuẩn Đề
Phật mẫu Chuẩn ĐềNhân vật
→
Phật Tử Phạm Thị Yến (Tâm Chiếu Hoàn Quán SN 1970) - chủ nhiệm CLB Cúc Vàng
Phật Tử Phạm Thị Yến (Tâm Chiếu Hoàn Quán SN 1970) - chủ nhiệm CLB Cúc VàngNhân vật
→
Phật Ý Linh Nhạc (佛意 - 靈岳, 1725-1821) - thiền sư Việt Nam
Phật Ý Linh Nhạc (佛意 - 靈岳, 1725-1821) - thiền sư Việt NamNhân vật
→
Phổ Hiền Bồ Tát
Phổ Hiền Bồ TátNhân vật
→
Phú hộ Ghosaka ( người xây chùa Ghositārāma cúng Phật)
Phú hộ Ghosaka ( người xây chùa Ghositārāma cúng Phật)Nhân vật
→
Phú hộ Kalavaliya ( Ma Kiệt Đà) – giàu có nhiều của cải nhờ cùng dường ngài Đại Ca Diếp
Phú hộ Kalavaliya ( Ma Kiệt Đà) – giàu có nhiều của cải nhờ cùng dường ngài Đại Ca DiếpNhân vật
→
Phú hộ Mendaka – ông nội của nữ cư sĩ thánh đệ tử Visakha
Phú hộ Mendaka – ông nội của nữ cư sĩ thánh đệ tử VisakhaNhân vật
→
Phu nhân Mallikā ( vợ tướng quân Bandhula – nước Kosala ) – người phụ nữ mất chồng mất con
Phu nhân Mallikā ( vợ tướng quân Bandhula – nước Kosala ) – người phụ nữ mất chồng mất conNhân vật
→
Phu nhân Thắng Man
Phu nhân Thắng ManNhân vật
→
Phussa Thera ( Con của quan cai trị tỉnh )
Phussa Thera ( Con của quan cai trị tỉnh )Nhân vật
→
Piyañjaha Thera
Piyañjaha TheraNhân vật
→
Posiya Thera
Posiya TheraNhân vật
→
PRAHEVAJRA (GARAB DORJE)  -KIM CƯƠNG CỰC HỶ
PRAHEVAJRA (GARAB DORJE) -KIM CƯƠNG CỰC HỶNhân vật
→
PRINCESS Suppavǎsǎ The Koliyan ( mẹ của trưởng lão Sivali)
PRINCESS Suppavǎsǎ The Koliyan ( mẹ của trưởng lão Sivali)Nhân vật
→
Pukkusa, vị công tử bộ tộc Malla ( đệ tử của Āḷāra Kālāma)
Pukkusa, vị công tử bộ tộc Malla ( đệ tử của Āḷāra Kālāma)Nhân vật
→
Punnà  Therì
Punnà TherìNhân vật
→
Punna Koliyaputta (hành trì hạnh con bò)
Punna Koliyaputta (hành trì hạnh con bò)Nhân vật
→
Punnamāsa thera ( Con 1 vị điền chủ)
Punnamāsa thera ( Con 1 vị điền chủ)Nhân vật
→
Puṇṇikā (Cô gái nô lệ đội nước)
Puṇṇikā (Cô gái nô lệ đội nước)Nhân vật
→
Purana - Vị quan nước Kosala
Purana - Vị quan nước KosalaNhân vật
→
Quán Thế Âm Bồ tát
Quán Thế Âm Bồ tátNhân vật
→
Quốc Sư Aggidatta - nước Kosala
Quốc Sư Aggidatta - nước KosalaNhân vật
→
Quốc sư Thông Biện (通辯; ? – 1134), hay Trí Không thiền sư
Quốc sư Thông Biện (通辯; ? – 1134), hay Trí Không thiền sưNhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

KTPH[436] Chín điều lỗi của cư sĩ (Gihidosa), lỗi lầm mà không đáng để chư Tăng đến nhà:
KTPH[436] Chín điều lỗi của cư sĩ (Gihidosa), lỗi lầm mà không đáng để chư Tăng đến nhà:Kinh & bài viết
→
KTPH[437] Chín sở y tu tập (Bhāvanūpanisā):
KTPH[437] Chín sở y tu tập (Bhāvanūpanisā):Kinh & bài viết
→
KTPH[438] Chín tuệ quán (Vipassanāñāṇa), cũng gọi là tuệ minh sát, tức là trí thông suốt thực tính của danh sắc:
KTPH[438] Chín tuệ quán (Vipassanāñāṇa), cũng gọi là tuệ minh sát, tức là trí thông suốt thực tính của danh sắc:Kinh & bài viết
→
KTPH[439] Chín pháp siêu thế (Lokuttaradham-ma), gồm có:
KTPH[439] Chín pháp siêu thế (Lokuttaradham-ma), gồm có:Kinh & bài viết
→
KTPH[440] Chín phần giáo lý Đức Phật (Navaṅgasatthusāsana):
KTPH[440] Chín phần giáo lý Đức Phật (Navaṅgasatthusāsana):Kinh & bài viết
→
KTPH[441] Chín ân Đức Phật (Buddhaguṇa):
KTPH[441] Chín ân Đức Phật (Buddhaguṇa):Kinh & bài viết
→
KTPH[442] Chín ân đức tăng (Saṅghaguṇa), đức cao quí của tăng chúng:
KTPH[442] Chín ân đức tăng (Saṅghaguṇa), đức cao quí của tăng chúng:Kinh & bài viết
→
KTPH[443] Mười pháp đa tác dụng (Bahukārā dhammā):
KTPH[443] Mười pháp đa tác dụng (Bahukārā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[444] Mười pháp cần tu tập (Bhāvetabbā dhammā):
KTPH[444] Mười pháp cần tu tập (Bhāvetabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[445] Mười pháp cần biến tri (Pariññeyyā dhammā):
KTPH[445] Mười pháp cần biến tri (Pariññeyyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[446] Mười pháp cần đoạn trừ (Pahātabbā dhammā):
KTPH[446] Mười pháp cần đoạn trừ (Pahātabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[447] Mười pháp thuộc phần hạ liệt (Hānabhāgiyā dhammā):
KTPH[447] Mười pháp thuộc phần hạ liệt (Hānabhāgiyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[448] Mười pháp thuộc phần thù thắng (Visesabhāgiyā dhammā):
KTPH[448] Mười pháp thuộc phần thù thắng (Visesabhāgiyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[449] Mười pháp khó thể nhập (Duppaṭi-vijjhā dhammā):
KTPH[449] Mười pháp khó thể nhập (Duppaṭi-vijjhā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[450] Mười pháp cần sanh khởi (Uppādetabbā dhammā):
KTPH[450] Mười pháp cần sanh khởi (Uppādetabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[451] Mười pháp cần thắng tri (Abhiññeyyā dhammā):
KTPH[451] Mười pháp cần thắng tri (Abhiññeyyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[452] Mười pháp cần tác chứng (Sacchikātabbā dhammā):
KTPH[452] Mười pháp cần tác chứng (Sacchikātabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[453] Mười kiết sử (Saṃyojana, saññojana), theo kinh tạng:
KTPH[453] Mười kiết sử (Saṃyojana, saññojana), theo kinh tạng:Kinh & bài viết
→
KTPH[454] Mười kiết sử (Saṃyojana, saññojana) theo vi diệu pháp:
KTPH[454] Mười kiết sử (Saṃyojana, saññojana) theo vi diệu pháp:Kinh & bài viết
→
KTPH[455] Mười phiền não (Kilesa) theo kinh tạng:
KTPH[455] Mười phiền não (Kilesa) theo kinh tạng:Kinh & bài viết
→
KTPH[456] Mười phiền não (Kilesa) theo vi diệu pháp:
KTPH[456] Mười phiền não (Kilesa) theo vi diệu pháp:Kinh & bài viết
→
KTPH[457] Mười tùy phiền não của Minh sát (Vipassanūpakilesa):
KTPH[457] Mười tùy phiền não của Minh sát (Vipassanūpakilesa):Kinh & bài viết
→
KTPH[458] Mười kiến biên chấp (Antaggāhika-diṭṭhi), tà kiến kiến chấp về sự tận cùng của thế giới:
KTPH[458] Mười kiến biên chấp (Antaggāhika-diṭṭhi), tà kiến kiến chấp về sự tận cùng của thế giới:Kinh & bài viết
→
KTPH[459] Mười thiện nghiệp đạo (Kusalakam-mapatha) với nội dung chi tiết:
KTPH[459] Mười thiện nghiệp đạo (Kusalakam-mapatha) với nội dung chi tiết:Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp